K1-01-001 · 学科 · Chương 1
仕事が原因でけがをすることだけでなく、通勤が原因でけがをすることもという。
Không chỉ bị thương do công việc mà bị thương do đi làm cũng gọi là tai nạn lao động.
Câu miễn phí, có đáp án và giải thích tiếng Việt. Bản đầy đủ của chương này nằm trong app.
仕事が原因でけがをすることだけでなく、通勤が原因でけがをすることもという。
Không chỉ bị thương do công việc mà bị thương do đi làm cũng gọi là tai nạn lao động.